Thứ bảy, ngày 20 tháng 5 năm 2084

Âm lịch: ngày 16 tháng 4 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ bảy, 20/5/2084
Âm lịch
ngày 16 tháng 4 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu mãn
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 21020 ngày nữa đến ngày này (3002 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2084 (sau ngày này 105 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/5/2084

Ngày 20/5/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/5/2084 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 16 tháng 4 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn.

Ngày 20/5/2084 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/5/2084 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/2084 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/5/2084 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/2084 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2084.

Lịch tháng 5/2084

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)