Thứ hai, ngày 20 tháng 5 năm 2097

Âm lịch: ngày 9 tháng 4 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 20/5/2097
Âm lịch
ngày 9 tháng 4 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Ất Tỵ · Năm Đinh Tỵ
Tiết khí
Tiểu mãn
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25768 ngày nữa đến ngày này (3681 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2097 (sau ngày này 105 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/5/2097

Ngày 20/5/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/5/2097 dương lịch (Thứ hai) là ngày 9 tháng 4 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ.

Ngày 20/5/2097 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/5/2097 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/2097 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/5/2097 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/2097 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2097.

Lịch tháng 5/2097

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)