Thứ ba, ngày 20 tháng 5 năm 2098

Âm lịch: ngày 20 tháng 4 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ ba, 20/5/2098
Âm lịch
ngày 20 tháng 4 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Ngọ
Tiết khí
Tiểu mãn
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26132 ngày nữa đến ngày này (3733 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2098 (sau ngày này 105 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/5/2098

Ngày 20/5/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/5/2098 dương lịch (Thứ ba) là ngày 20 tháng 4 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ.

Ngày 20/5/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/5/2098 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/5/2098 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2098.

Lịch tháng 5/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)