Thứ tư, ngày 20 tháng 5 năm 2099

Âm lịch: ngày 1 tháng 4 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ tư, 20/5/2099
Âm lịch
ngày 1 tháng 4 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu mãn
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26497 ngày nữa đến ngày này (3785 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2099 (sau ngày này 105 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/5/2099

Ngày 20/5/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/5/2099 dương lịch (Thứ tư) là ngày 1 tháng 4 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi.

Ngày 20/5/2099 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/5/2099 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/2099 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/5/2099 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/2099 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2099.

Lịch tháng 5/2099

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)