Thứ bảy, ngày 20 tháng 6 năm 1931

Âm lịch: ngày 5 tháng 5 năm Tân Mùi.

Dương lịch
Thứ bảy, 20/6/1931
Âm lịch
ngày 5 tháng 5 năm Tân Mùi
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Giáp Ngọ · Năm Tân Mùi
Ngày lễ
Tết Đoan Ngọ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1931 (sau ngày này 74 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/6/1931

Ngày 20/6/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/6/1931 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 5 tháng 5 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi.

Ngày 20/6/1931 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 20/6/1931 là Tết Đoan Ngọ.

Ngày 20/6/1931 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/6/1931 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/6/1931 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/6/1931 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/6/1931 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1931.

Lịch tháng 6/1931

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)