Chủ nhật, ngày 7 tháng 6 năm 1931

Âm lịch: ngày 22 tháng 4 năm Tân Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 7/6/1931
Âm lịch
ngày 22 tháng 4 năm Tân Mùi
Can chi
Ngày Quý Tỵ · Tháng Quý Tỵ · Năm Tân Mùi
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Ất Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1931 (sau ngày này 87 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/6/1931

Ngày 7/6/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/6/1931 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 22 tháng 4 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi.

Ngày 7/6/1931 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/6/1931 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/6/1931 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/6/1931 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/6/1931 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung với các tuổi Kỷ Hợi, Ất Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1931.

Lịch tháng 6/1931

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)