Thứ hai, ngày 20 tháng 7 năm 2076

Âm lịch: ngày 20 tháng 6 năm Bính Thân.

Dương lịch
Thứ hai, 20/7/2076
Âm lịch
ngày 20 tháng 6 năm Bính Thân
Can chi
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Ất Mùi · Năm Bính Thân
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18159 ngày nữa đến ngày này (2594 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2076 (sau ngày này 44 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/7/2076

Ngày 20/7/2076 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/7/2076 dương lịch (Thứ hai) là ngày 20 tháng 6 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân.

Ngày 20/7/2076 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/7/2076 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/7/2076 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/7/2076 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/7/2076 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung với các tuổi Giáp Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2076.

Lịch tháng 7/2076

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)