Thứ bảy, ngày 20 tháng 7 năm 2097

Âm lịch: ngày 12 tháng 6 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ bảy, 20/7/2097
Âm lịch
ngày 12 tháng 6 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Đinh Mùi · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25829 ngày nữa đến ngày này (3689 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2097 (sau ngày này 44 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/7/2097

Ngày 20/7/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/7/2097 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 12 tháng 6 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ.

Ngày 20/7/2097 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/7/2097 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/7/2097 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/7/2097 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/7/2097 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2097.

Lịch tháng 7/2097

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)