Thứ hai, ngày 20 tháng 8 năm 1956

Âm lịch: ngày 15 tháng 7 năm Bính Thân.

Dương lịch
Thứ hai, 20/8/1956
Âm lịch
ngày 15 tháng 7 năm Bính Thân
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Bính Thân · Năm Bính Thân
Ngày lễ
Lễ Vu Lan
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1956 (sau ngày này 13 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/8/1956

Ngày 20/8/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/8/1956 dương lịch (Thứ hai) là ngày 15 tháng 7 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Thân.

Ngày 20/8/1956 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 20/8/1956 là Lễ Vu Lan.

Ngày 20/8/1956 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/8/1956 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/8/1956 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/8/1956 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/8/1956 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1956.

Lịch tháng 8/1956

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)