Chủ nhật, ngày 20 tháng 8 năm 1972

Âm lịch: ngày 12 tháng 7 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 20/8/1972
Âm lịch
ngày 12 tháng 7 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Mậu Thân · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1972 (sau ngày này 13 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/8/1972

Ngày 20/8/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/8/1972 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 12 tháng 7 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý.

Ngày 20/8/1972 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/8/1972 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/8/1972 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/8/1972 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/8/1972 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1972.

Lịch tháng 8/1972

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)