Thứ năm, ngày 21 tháng 1 năm 1937

Âm lịch: ngày 10 tháng 12 năm Bính Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 21/1/1937
Âm lịch
ngày 10 tháng 12 năm Bính Tý
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Tân Sửu · Năm Bính Tý
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 10/2/1937 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/1/1937

Ngày 21/1/1937 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/1/1937 dương lịch (Thứ năm) là ngày 10 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý.

Ngày 21/1/1937 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/1/1937 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/1/1937 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/1/1937 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/1/1937 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1937.

Lịch tháng 1/1937

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)