Thứ hai, ngày 21 tháng 10 năm 1912

Âm lịch: ngày 12 tháng 9 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ hai, 21/10/1912
Âm lịch
ngày 12 tháng 9 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Canh Tuất · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1913 (sau ngày này 72 ngày).

Cùng ngày 21/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/10/1912

Ngày 21/10/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/10/1912 dương lịch (Thứ hai) là ngày 12 tháng 9 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý.

Ngày 21/10/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/10/1912 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/10/1912 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/10/1912 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/10/1912 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1912.

Lịch tháng 10/1912

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)