Thứ năm, ngày 31 tháng 10 năm 1912

Âm lịch: ngày 22 tháng 9 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 31/10/1912
Âm lịch
ngày 22 tháng 9 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Canh Tuất · Năm Nhâm Tý
Ngày lễ
Halloween
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1913 (sau ngày này 62 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/10/1912

Ngày 31/10/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/10/1912 dương lịch (Thứ năm) là ngày 22 tháng 9 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý.

Ngày 31/10/1912 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 31/10/1912 là Halloween.

Ngày 31/10/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/10/1912 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/10/1912 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/10/1912 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/10/1912 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1912.

Lịch tháng 10/1912

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)