Chủ nhật, ngày 21 tháng 10 năm 2068

Âm lịch: ngày 26 tháng 9 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 21/10/2068
Âm lịch
ngày 26 tháng 9 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Nhâm Tuất · Năm Mậu Tý
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15331 ngày nữa đến ngày này (2191 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2069 (sau ngày này 72 ngày).

Cùng ngày 21/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/10/2068

Ngày 21/10/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/10/2068 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 26 tháng 9 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý.

Ngày 21/10/2068 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/10/2068 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/10/2068 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/10/2068 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/10/2068 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/2068.

Lịch tháng 10/2068

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)