Chủ nhật, ngày 21 tháng 11 năm 2094

Âm lịch: ngày 14 tháng 10 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Chủ nhật, 21/11/2094
Âm lịch
ngày 14 tháng 10 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Ất Hợi · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24857 ngày nữa đến ngày này (3551 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2095 (sau ngày này 41 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/11/2094

Ngày 21/11/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/11/2094 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 14 tháng 10 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần.

Ngày 21/11/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/11/2094 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/11/2094 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/11/2094 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/11/2094 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2094.

Lịch tháng 11/2094

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)