Chủ nhật, ngày 21 tháng 2 năm 2066

Âm lịch: ngày 27 tháng 1 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Chủ nhật, 21/2/2066
Âm lịch
ngày 27 tháng 1 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Canh Dần · Năm Bính Tuất
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14358 ngày nữa đến ngày này (2052 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 4/4/2066 (sau ngày này 42 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/2/2066

Ngày 21/2/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/2/2066 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 27 tháng 1 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất.

Ngày 21/2/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/2/2066 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/2/2066 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/2/2066 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/2/2066 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2066.

Lịch tháng 2/2066

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)