Thứ sáu, ngày 21 tháng 4 năm 1939

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Thứ sáu, 21/4/1939
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Mão
Tiết khí
Cốc vũ
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 28/4/1939 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/4/1939

Ngày 21/4/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/4/1939 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão.

Ngày 21/4/1939 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 21/4/1939 là Tết Hàn thực.

Ngày 21/4/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/4/1939 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/4/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/4/1939 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/4/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1939.

Lịch tháng 4/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)