Thứ năm, ngày 21 tháng 4 năm 1955

Âm lịch: ngày 29 tháng 3 năm Ất Mùi.

Dương lịch
Thứ năm, 21/4/1955
Âm lịch
ngày 29 tháng 3 năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Canh Thìn · Năm Ất Mùi
Tiết khí
Cốc vũ
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1955 (sau ngày này 9 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/4/1955

Ngày 21/4/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/4/1955 dương lịch (Thứ năm) là ngày 29 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi.

Ngày 21/4/1955 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/4/1955 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/4/1955 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/4/1955 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/4/1955 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1955.

Lịch tháng 4/1955

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)