Thứ tư, ngày 22 tháng 11 năm 1944

Âm lịch: ngày 7 tháng 10 năm Giáp Thân.

Dương lịch
Thứ tư, 22/11/1944
Âm lịch
ngày 7 tháng 10 năm Giáp Thân
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Ất Hợi · Năm Giáp Thân
Tiết khí
Tiểu tuyết
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1945 (sau ngày này 40 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/11/1944

Ngày 22/11/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/11/1944 dương lịch (Thứ tư) là ngày 7 tháng 10 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân.

Ngày 22/11/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/11/1944 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/1944 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/11/1944 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/1944 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1944.

Lịch tháng 11/1944

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)