Chủ nhật, ngày 22 tháng 11 năm 1981

Âm lịch: ngày 26 tháng 10 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Chủ nhật, 22/11/1981
Âm lịch
ngày 26 tháng 10 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Kỷ Hợi · Năm Tân Dậu
Tiết khí
Tiểu tuyết
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1982 (sau ngày này 40 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/11/1981

Ngày 22/11/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/11/1981 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 26 tháng 10 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu.

Ngày 22/11/1981 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/11/1981 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/1981 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/11/1981 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/1981 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1981.

Lịch tháng 11/1981

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)