Thứ tư, ngày 22 tháng 11 năm 2090

Âm lịch: ngày 2 tháng 10 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 22/11/2090
Âm lịch
ngày 2 tháng 10 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Đinh Hợi · Năm Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu tuyết
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23397 ngày nữa đến ngày này (3342 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2091 (sau ngày này 40 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/11/2090

Ngày 22/11/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/11/2090 dương lịch (Thứ tư) là ngày 2 tháng 10 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất.

Ngày 22/11/2090 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/11/2090 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/2090 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/11/2090 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/2090 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2090.

Lịch tháng 11/2090

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)