Thứ ba, ngày 22 tháng 2 năm 1921

Âm lịch: ngày 15 tháng 1 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ ba, 22/2/1921
Âm lịch
ngày 15 tháng 1 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Canh Dần · Năm Tân Dậu
Ngày lễ
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu)
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 17/4/1921 (sau ngày này 54 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/2/1921

Ngày 22/2/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/2/1921 dương lịch (Thứ ba) là ngày 15 tháng 1 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu.

Ngày 22/2/1921 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 22/2/1921 là Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu).

Ngày 22/2/1921 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/2/1921 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/2/1921 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/2/1921 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/2/1921 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1921.

Lịch tháng 2/1921

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)