Thứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 1921

Âm lịch: ngày 16 tháng 1 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 23/2/1921
Âm lịch
ngày 16 tháng 1 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Canh Dần · Năm Tân Dậu
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 17/4/1921 (sau ngày này 53 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/2/1921

Ngày 23/2/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/2/1921 dương lịch (Thứ tư) là ngày 16 tháng 1 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu.

Ngày 23/2/1921 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/2/1921 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/2/1921 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/2/1921 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/2/1921 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1921.

Lịch tháng 2/1921

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)