Thứ năm, ngày 22 tháng 3 năm 1945

Âm lịch: ngày 9 tháng 2 năm Ất Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 22/3/1945
Âm lịch
ngày 9 tháng 2 năm Ất Dậu
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Kỷ Mão · Năm Ất Dậu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 21/4/1945 (sau ngày này 30 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/3/1945

Ngày 22/3/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/3/1945 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 2 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu.

Ngày 22/3/1945 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/3/1945 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/3/1945 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/3/1945 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/3/1945 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1945.

Lịch tháng 3/1945

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)