Thứ bảy, ngày 22 tháng 4 năm 2090

Âm lịch: ngày 23 tháng 3 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ bảy, 22/4/2090
Âm lịch
ngày 23 tháng 3 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Canh Thìn · Năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23183 ngày nữa đến ngày này (3311 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2090 (sau ngày này 8 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/4/2090

Ngày 22/4/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/4/2090 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 23 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất.

Ngày 22/4/2090 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/4/2090 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/4/2090 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/4/2090 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/4/2090 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2090.

Lịch tháng 4/2090

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)