Chủ nhật, ngày 22 tháng 5 năm 2067

Âm lịch: ngày 10 tháng 4 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Chủ nhật, 22/5/2067
Âm lịch
ngày 10 tháng 4 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Ất Tỵ · Năm Đinh Hợi
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14813 ngày nữa đến ngày này (2117 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2067 (sau ngày này 103 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/5/2067

Ngày 22/5/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/5/2067 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 10 tháng 4 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi.

Ngày 22/5/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/5/2067 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/5/2067 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/5/2067 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/5/2067 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2067.

Lịch tháng 5/2067

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)