Thứ bảy, ngày 22 tháng 9 năm 1945

Âm lịch: ngày 17 tháng 8 năm Ất Dậu.

Dương lịch
Thứ bảy, 22/9/1945
Âm lịch
ngày 17 tháng 8 năm Ất Dậu
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Ất Dậu · Năm Ất Dậu
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1946 (sau ngày này 101 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/9/1945

Ngày 22/9/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/9/1945 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 17 tháng 8 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu.

Ngày 22/9/1945 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/9/1945 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/9/1945 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/9/1945 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/9/1945 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1945.

Lịch tháng 9/1945

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)