Thứ ba, ngày 23 tháng 1 năm 1917

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ ba, 23/1/1917
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Tỵ
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 2 Tết – ngày 24/1/1917 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/1/1917

Ngày 23/1/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/1/1917 dương lịch (Thứ ba) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ.

Ngày 23/1/1917 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 23/1/1917 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 23/1/1917 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/1/1917 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/1/1917 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/1/1917 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/1/1917 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1917.

Lịch tháng 1/1917

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)