Thứ năm, ngày 25 tháng 1 năm 1917

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ năm, 25/1/1917
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Tỵ
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 1/4/1917 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/1/1917

Ngày 25/1/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/1/1917 dương lịch (Thứ năm) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ.

Ngày 25/1/1917 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 25/1/1917 là Mùng 3 Tết.

Ngày 25/1/1917 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/1/1917 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/1/1917 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/1/1917 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/1/1917 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1917.

Lịch tháng 1/1917

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)