Chủ nhật, ngày 23 tháng 10 năm 2089

Âm lịch: ngày 20 tháng 9 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Chủ nhật, 23/10/2089
Âm lịch
ngày 20 tháng 9 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Giáp Tuất · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23002 ngày nữa đến ngày này (3286 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2090 (sau ngày này 70 ngày).

Cùng ngày 23/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/10/2089

Ngày 23/10/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/10/2089 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 20 tháng 9 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu.

Ngày 23/10/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/10/2089 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/10/2089 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/10/2089 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/10/2089 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/2089.

Lịch tháng 10/2089

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)