Thứ hai, ngày 23 tháng 11 năm 1914

Âm lịch: ngày 7 tháng 10 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 23/11/1914
Âm lịch
ngày 7 tháng 10 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Ất Hợi · Năm Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu tuyết
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1915 (sau ngày này 39 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/11/1914

Ngày 23/11/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/11/1914 dương lịch (Thứ hai) là ngày 7 tháng 10 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần.

Ngày 23/11/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/11/1914 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/11/1914 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/11/1914 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/11/1914 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1914.

Lịch tháng 11/1914

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)