Chủ nhật, ngày 23 tháng 12 năm 1979

Âm lịch: ngày 5 tháng 11 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 23/12/1979
Âm lịch
ngày 5 tháng 11 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Bính Tý · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1980 (sau ngày này 9 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/12/1979

Ngày 23/12/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/12/1979 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 5 tháng 11 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi.

Ngày 23/12/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/12/1979 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/12/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/12/1979 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/12/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1979.

Lịch tháng 12/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)