Thứ năm, ngày 23 tháng 12 năm 2077

Âm lịch: ngày 9 tháng 11 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 23/12/2077
Âm lịch
ngày 9 tháng 11 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Nhâm Tý · Năm Đinh Dậu
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18680 ngày nữa đến ngày này (2668 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2078 (sau ngày này 9 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/12/2077

Ngày 23/12/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/12/2077 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 11 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu.

Ngày 23/12/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/12/2077 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/12/2077 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/12/2077 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/12/2077 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/2077.

Lịch tháng 12/2077

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)