Thứ năm, ngày 23 tháng 3 năm 1961

Âm lịch: ngày 7 tháng 2 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 23/3/1961
Âm lịch
ngày 7 tháng 2 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Tân Mão · Năm Tân Sửu
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 24/4/1961 (sau ngày này 32 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/3/1961

Ngày 23/3/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/3/1961 dương lịch (Thứ năm) là ngày 7 tháng 2 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu.

Ngày 23/3/1961 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/3/1961 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/3/1961 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/3/1961 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/3/1961 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1961.

Lịch tháng 3/1961

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)