Chủ nhật, ngày 23 tháng 3 năm 2098

Âm lịch: ngày 21 tháng 2 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 23/3/2098
Âm lịch
ngày 21 tháng 2 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Giáp Dần · Tháng Ất Mão · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Canh Thân, Bính Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26074 ngày nữa đến ngày này (3725 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 11/4/2098 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/3/2098

Ngày 23/3/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/3/2098 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 21 tháng 2 âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ.

Ngày 23/3/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/3/2098 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/3/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/3/2098 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/3/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung với các tuổi Canh Thân, Bính Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/2098.

Lịch tháng 3/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)