Thứ tư, ngày 23 tháng 4 năm 1969

Âm lịch: ngày 7 tháng 3 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 23/4/1969
Âm lịch
ngày 7 tháng 3 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 26/4/1969 (sau ngày này 3 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/4/1969

Ngày 23/4/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/4/1969 dương lịch (Thứ tư) là ngày 7 tháng 3 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu.

Ngày 23/4/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/4/1969 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/4/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/4/1969 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/4/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1969.

Lịch tháng 4/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)