Thứ năm, ngày 23 tháng 6 năm 2078

Âm lịch: ngày 14 tháng 5 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ năm, 23/6/2078
Âm lịch
ngày 14 tháng 5 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18862 ngày nữa đến ngày này (2694 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2078 (sau ngày này 71 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/6/2078

Ngày 23/6/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/6/2078 dương lịch (Thứ năm) là ngày 14 tháng 5 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất.

Ngày 23/6/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/6/2078 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/6/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/6/2078 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/6/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2078.

Lịch tháng 6/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)