Thứ sáu, ngày 23 tháng 7 năm 1909

Âm lịch: ngày 7 tháng 6 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 23/7/1909
Âm lịch
ngày 7 tháng 6 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Dậu
Tiết khí
Đại thử
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1909 (sau ngày này 41 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/7/1909

Ngày 23/7/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/7/1909 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 7 tháng 6 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.

Ngày 23/7/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/7/1909 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/7/1909 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/7/1909 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/7/1909 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1909.

Lịch tháng 7/1909

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)