Thứ hai, ngày 26 tháng 7 năm 1909

Âm lịch: ngày 10 tháng 6 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 26/7/1909
Âm lịch
ngày 10 tháng 6 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1909 (sau ngày này 38 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/7/1909

Ngày 26/7/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/7/1909 dương lịch (Thứ hai) là ngày 10 tháng 6 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.

Ngày 26/7/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/7/1909 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/7/1909 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/7/1909 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/7/1909 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1909.

Lịch tháng 7/1909

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)