Thứ sáu, ngày 23 tháng 7 năm 1937

Âm lịch: ngày 16 tháng 6 năm Đinh Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 23/7/1937
Âm lịch
ngày 16 tháng 6 năm Đinh Sửu
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Đinh Mùi · Năm Đinh Sửu
Tiết khí
Đại thử
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1937 (sau ngày này 41 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/7/1937

Ngày 23/7/1937 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/7/1937 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 16 tháng 6 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Sửu.

Ngày 23/7/1937 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/7/1937 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/7/1937 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/7/1937 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/7/1937 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1937.

Lịch tháng 7/1937

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)