Thứ hai, ngày 23 tháng 7 năm 1945

Âm lịch: ngày 15 tháng 6 năm Ất Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 23/7/1945
Âm lịch
ngày 15 tháng 6 năm Ất Dậu
Can chi
Ngày Quý Tỵ · Tháng Quý Mùi · Năm Ất Dậu
Tiết khí
Đại thử
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Ất Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1945 (sau ngày này 41 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/7/1945

Ngày 23/7/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/7/1945 dương lịch (Thứ hai) là ngày 15 tháng 6 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu.

Ngày 23/7/1945 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/7/1945 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/7/1945 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/7/1945 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/7/1945 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung với các tuổi Kỷ Hợi, Ất Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1945.

Lịch tháng 7/1945

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)