Chủ nhật, ngày 23 tháng 7 năm 1961

Âm lịch: ngày 11 tháng 6 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 23/7/1961
Âm lịch
ngày 11 tháng 6 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Ất Mùi · Năm Tân Sửu
Tiết khí
Đại thử
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1961 (sau ngày này 41 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/7/1961

Ngày 23/7/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/7/1961 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 11 tháng 6 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.

Ngày 23/7/1961 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/7/1961 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/7/1961 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/7/1961 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/7/1961 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1961.

Lịch tháng 7/1961

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)