Thứ bảy, ngày 23 tháng 8 năm 1952

Âm lịch: ngày 4 tháng 7 năm Nhâm Thìn.

Dương lịch
Thứ bảy, 23/8/1952
Âm lịch
ngày 4 tháng 7 năm Nhâm Thìn
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Mậu Thân · Năm Nhâm Thìn
Tiết khí
Xử thử
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1952 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/8/1952

Ngày 23/8/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/8/1952 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 4 tháng 7 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn.

Ngày 23/8/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/8/1952 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/8/1952 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/8/1952 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/8/1952 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1952.

Lịch tháng 8/1952

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)