Thứ tư, ngày 23 tháng 8 năm 2079

Âm lịch: ngày 27 tháng 7 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ tư, 23/8/2079
Âm lịch
ngày 27 tháng 7 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Nhâm Thân · Năm Kỷ Hợi
Tiết khí
Xử thử
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19288 ngày nữa đến ngày này (2755 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2079 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/8/2079

Ngày 23/8/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/8/2079 dương lịch (Thứ tư) là ngày 27 tháng 7 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi.

Ngày 23/8/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/8/2079 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/8/2079 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/8/2079 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/8/2079 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/2079.

Lịch tháng 8/2079

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)