Thứ tư, ngày 23 tháng 9 năm 1942

Âm lịch: ngày 14 tháng 8 năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch
Thứ tư, 23/9/1942
Âm lịch
ngày 14 tháng 8 năm Nhâm Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Kỷ Dậu · Năm Nhâm Ngọ
Tiết khí
Thu phân
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1943 (sau ngày này 100 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/9/1942

Ngày 23/9/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/9/1942 dương lịch (Thứ tư) là ngày 14 tháng 8 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ.

Ngày 23/9/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/9/1942 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/9/1942 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/9/1942 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/9/1942 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1942.

Lịch tháng 9/1942

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)