Thứ tư, ngày 23 tháng 9 năm 2071

Âm lịch: ngày 30 tháng 8 năm Tân Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 23/9/2071
Âm lịch
ngày 30 tháng 8 năm Tân Mão
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Đinh Dậu · Năm Tân Mão
Tiết khí
Thu phân
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 16398 ngày nữa đến ngày này (2343 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2072 (sau ngày này 100 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/9/2071

Ngày 23/9/2071 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/9/2071 dương lịch (Thứ tư) là ngày 30 tháng 8 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão.

Ngày 23/9/2071 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/9/2071 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/9/2071 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/9/2071 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/9/2071 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2071.

Lịch tháng 9/2071

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)