Thứ năm, ngày 24 tháng 1 năm 1963

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ năm, 24/1/1963
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Dần
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 25/1/1963 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/1/1963

Ngày 24/1/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/1/1963 dương lịch (Thứ năm) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần.

Ngày 24/1/1963 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 24/1/1963 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 24/1/1963 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/1/1963 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/1/1963 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/1/1963 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/1/1963 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1963.

Lịch tháng 1/1963

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)