Chủ nhật, ngày 24 tháng 10 năm 2088

Âm lịch: ngày 11 tháng 9 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Chủ nhật, 24/10/2088
Âm lịch
ngày 11 tháng 9 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Nhâm Tuất · Năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22638 ngày nữa đến ngày này (3234 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2089 (sau ngày này 69 ngày).

Cùng ngày 24/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/10/2088

Ngày 24/10/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/10/2088 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 11 tháng 9 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân.

Ngày 24/10/2088 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/10/2088 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/10/2088 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/10/2088 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/10/2088 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/2088.

Lịch tháng 10/2088

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)