Thứ hai, ngày 25 tháng 1 năm 2094

Âm lịch: ngày 9 tháng 12 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ hai, 25/1/2094
Âm lịch
ngày 9 tháng 12 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24557 ngày nữa đến ngày này (3508 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Valentine – ngày 14/2/2094 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/1/2094

Ngày 25/1/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/1/2094 dương lịch (Thứ hai) là ngày 9 tháng 12 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Ngày 25/1/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/1/2094 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/1/2094 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/1/2094 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/1/2094 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2094.

Lịch tháng 1/2094

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)