Chủ nhật, ngày 25 tháng 1 năm 2099

Âm lịch: ngày 5 tháng 1 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 25/1/2099
Âm lịch
ngày 5 tháng 1 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26382 ngày nữa đến ngày này (3769 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 29/4/2099 (sau ngày này 94 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/1/2099

Ngày 25/1/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/1/2099 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 5 tháng 1 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi.

Ngày 25/1/2099 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/1/2099 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/1/2099 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/1/2099 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/1/2099 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2099.

Lịch tháng 1/2099

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)